• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
Toyota WigoVios 1.5E (MT)

Vios 1.5E (CVT)
Xem hình đầy đủ
Vios 1.5E (CVT)
Giá : 569 000 000 vnđ

Xe Toyota Vios Quảng Ninh

* Toyota là hãng xe hơi nổi tiếng trên toàn thế giới, được biết đến với dòng sản phẩm xe hơi hội tụ đầy đủ 3 yếu tố đặc điểm : Chất lượng -  độ bền -  độ tin cậy. Với gần 20 năm có mặt tại Việt Nam, Toyota cùng mạng  lưới hệ thống đại lý rộng lớn trên khắp đất nước đã và đang khẳng định được giá trị của mình,tự hào là doanh nghiệp dẫn đầu về chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ bán hàng uy tín, được rất nhiều khách hàng tin tưởng và ủng hộ.

* Xe Toyota Vios là một trong những dòng xe bán chạy nhất trong thời gian qua. Với những tính năng vượt trội như độ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, Toyota Vios tự tin vượt mọi đối thủ, dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường xe hơi tại Việt Nam. Hãy cùng Toyota Quảng Ninh vén bức rèm bí ẩn làm nên sự thành công của dòng xe này bạn nhé.

alt

Toyota Vios - Sành điệu mọi góc nhìn

Là một tác phẩm bắt nguồn từ nguồn cảm hứng mới, đánh dấu sự đột phá trong thiết kế của dòng xe hơi toyota, tổng quan ngoại thất xe Toyota Vios được đánh giá rất cao. Tinh tế đến từng chi tiết, Vios thế hệ mới không chỉ đem lại cảm giác trẻ trung, năng động, đầy cá tính mà không kém phần sang trọng, quý phái, tạo nên một phong cách riêng biệt hoàn toàn mới, đem đến sự tự tin chinh phục mọi thử thách.

Đầu xe được thiết kế khéo léo theo nguyên lý tối ưu hóa khí động, kết hợp cùng lưới tản nhiệt tăng khả năng vận hành xe mà vẫn  giữ được nét duyên dáng toàn diện. Với ý tưởng trang bị đèn halogen dạng bóng chiếu trên nền mạ kim loại vào cụm đèn trước giúp tăng hiệu quả chiếu sáng tối đa khi chuyển động. Cùng sự kết hợp hài hòa giữa gương chiếu hậu, đèn sương mù, mâm xe và hông xe, không chỉ đảm bảo thuận tiện cho người lái. hỗ trợ tối đa khả năng quan sát để đảm bảo tối ưu sự an toàn mà vẫn giữ được dáng vẻ năng động lôi cuốn.

alt

Không chỉ chú trọng vào phần thiết kế đầu xe, đuôi xe cũng được các nhà thiết kế chăm chút tỉ mỉ đến từng chi tiết: thiết kế đuôi xe mở rộng, cụm đèn sau trẻ trung vuốt sang hai bên hông, đèn sương mù được bố trí hai bên góc dưới đuôi xe giúp tăng khả năng quan sát, nẹp trang trí biển số bố trí hài hòa với cụm đèn sau, tất cả cùng tạo nên một tổng thể toàn diện.

alt

Vios 2018 - không chỉ là vẻ ngoài

Để làm nên sự thành công của một chiếc xe hơi thì không thể chỉ dựa vào vẻ bên ngoài, nội thất bên trong cũng chính là phần quan trọng mà khách hàng quan tâm mỗi khi chọn mua xe.

alt

Toyota Vios 2018 - sang trọng và tiện nghi

Sự tiện nghi chính là yếu tố quan trọng hàng đầu trong không gian nội thất mà những người mua xe yêu cầu: bảng đồng hồ được thiết kế dưới dạng 3D chia làm 3 khu vực riêng biệt, rõ ràng; bảng điều khiển thiết kế thon gọn, thuận tiện cho việc sử dụng; tay lái mới có thiết kế 3 chấu với những đường lõm theo vị trí đặt tay giúp dễ cầm nắm. Kích thước khoang trước được mở rộng đáng kể với thiết kế trần cao hơn và khu vực để chân mở rộng; hàng ghế sau được cải biến đáng kể về kích thước, mang đến không gian thoải mái đến bất ngờ.Cửa sổ chỉnh điện tích hợp với tính năng chống kẹt giúp thao tác dễ dàng. Tất cả đã cùng tạo nên sự tiện nghi tối đa cho sản phẩm, thuận tiện trong mọi thao tác, đảm bảo an toàn cho người lái và người thân.

alt

Toyota Vios 2018 -  Thách thức mọi địa hình

Động cơ 1.5 lít 2NR-FE cho cả 3 phiên bản với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh VVT-i, tối ưu hóa hệ thống nạp xả van phù hợp với điều kiện lái xe, mang lại hiệu suất vận hành cao cho động cơ ở mọi loại địa hình, cho phép tăng tốc êm ái, gia tăng tuổi thọ động cơ.

* Trang thiết bị:


alt

altalt

alt

alt

Màu sắc của xe Vios 2018

xe vios 2018

xe vios 2018

xe vios 2018

xe vios 2018

xe vios 2018


TOYOTA VIOS 2018

THÔNG SỐ KỸ THUT/ SPECIFICATION 1.5G CVT                        1.5E CVT                                  1.5E MT

KÍCH THƯỚC - TRONG LƯỢNG / DIMENSION - WEIGHT

Kích thước tổng the / Overall Dimension

Dài x Rộng x Cao / L x W x H

mm

4425 x 1730 x 1475

Kích thước  tổng thể  bên trong / Interior Dimension

Dài x Rộng x Cao / L x W x H

mm

1895 x 1420 x 1205

Chieu dài cơ so / Wheelbase


mm

2550

Chieu rộng cơ so / Tread

Trưóc / Sau / Front / Rear

mm

1475 / 1460

Khoảng sáng gam xe / Min. Running Ground Clearance


mm

133

Bán kính quay vòng  tối thiểu / Min. Turning Radius


m

5.1

Trọng lượng không tải/ Curb Weight


kg

1110

1105

1075

Trqng lượng toàn tải / Gross Vehicle Weight


kg

1550

Dung tích bình nhiên liệu / Fuel Tank Capacity


L

42

Dung tích khoang hành lý / Cargo space


L

506

ĐỘNG CƠ – VẬN HÀNH / ENGINE - PERFORMANCE



Mã động cơ / Engine Code


2NR - FE (1.5L)

Loai / Type


4 xy lanh thang hàng,16 van DOHC, van biến thiên kép / In - line 4 cylinders, 16 Valve DOHC, Dual VVT - i

Dung tích động cơ / Displacement


cc

1496

Công suất tối đa / Max Output


kW ( HP ) / rpm

79 (107) / 6000

Momen xoắn tối đa / Max Torque


Nm / rpm

140 / 4200

Tiêu chuẩn khí xa / Emission Certification


EURO 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu / Fuel Consumption

Kết hợp / Combine

5.7

5.8

Trong đô thị / City

7.1

7,3

Ngoài đô thị / Highway

4.9

5.0

Hộp so / Transmission


Hộp số tự động vô cấp / CVT

So sàn 5 cấp / 5 Speed MT

Hệ thong treo / Suspensions

Trưóc / Front

Độc lập Macpherson / Macpherson strut

Sau / Rear

Dầm xoắn / Torsion Beam

Lốp xe / Tyre


185 / 60R15

Mâm xe / Wheel


Mâm đúc / Alloy

Lốp dự phòng / Spare tire


Mâm đúc / Alloy

NGOAI THAT / EXTERIOR



Cụm đèn trưóc / Headlamp


Halogen; Kiểu đèn chiếu / Halogen Projector

Halogen; Phản xạ đa hưóng / Halogen; Multi-reflector

Đèn chiếu sáng ban ngày / Daytime running light


Có dạng LED / With LED

Không có / Without

Hệ thống điều khiển đèn tự động / Autolight control


Có / With

Không có / Without

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng / Light remind warning


Có tự động ngắt / With-Auto Cut

Có / With

Chế độ đèn chờ dẫn đưòng / Follow me home


Có / With

Không có/Without

Đèn sương mù phía trưóc / Front Fog Lamp


Có / With

Không có / Without

Đèn sương mù phía sau / Rear Fog Lamp


Không có / Without

Đèn báo phanh trên cao / High-mount Stop Lamp


LED

Bóng thưòng / Bulb

Gương chếu hậu bên ngoài / Outer Mirror

Gập điện / Power Fold

Có / With

Không có / Without

Chỉnh điện / Power Adjust

Có / With

Tích hợp đèn báo rẽ / Turn Signal

Có / With

Không có / Without

Cùng màu thân xe / Body Color

Có / With

Gạt mưa ( Front Wiper )


Gián đoan, điều chỉnh thời gian / Intermittent, Time Adjustment

Ăng ten / Antenna


Vây cá mập / Shark fin

NỘI THẤT / INTERIOR

Tay lái / Steering Wheel

Kiểu / Type

3 chấu  bọc da mạ bạc    / 3 spoke, leather, silver ornamentation

3 chấu Urethane, mạ bạc / 3-spoke Urathane, Silver ornamentation

Nút bấm tích hợp / Steering Switch

Điều chỉnh âm thanh / Audio System

Không / Without

Điều chỉnh / Adjust

Chinh tay 2 hưóng ( lên, xuong ) / Manual, tilt

Trợ lực / Power Steering

Đi¾n / Electic

Cụm đồng hồ / Instrument cluster


Optitron

Analog

Gương chiếu hậu   bên trong / Inside Rear-view Mirror


2 che độ ngày & đêm / Day & Night

Chất liệu ghế / Seat Material


Da / Leather + Stitch

Ni cao cap / Fabric High

TIỆN ÍCH / UTILITIES & COMFORT

Hàng ghế trưóc / Front Seat

Ghế người lái / Driver Seat

Chinh tay 6 hưóng / 6-way manual

Ghế hành khách / Passenger Seat

Chinh tay 4 hưóng / 4-way manual

Hàng ghế sau / Rear Seat


Gập lưng ghế 60:40 / 60:40 Spilt fold

Hệ thống điều hòa / Air Conditioner


Tự động / Automatic

Chỉnh tay / Manual

Hệ thống âm thanh / Audio System


DVD 1 đĩa, 6 loa, màn hình cam Nng 7 inch ,

, AM / FM, MP3 / WMA / AAC,

ket noi USB / AUX/ bluetooth

DVD player 1 Disc, 6 speakers, 7 - inch Touchscreen, AM / FM, MP3 / WMA /AAC, USB / AUX /

Bluetooth Connectivity

CD 1 đĩa, 4 loa, AM / FM, MP3 / WMA / AAC, ket noi USB / AUX / Bluetooth

CD Player 1 Disc, 4 Speakers, AM / FM, MP3

/ WMA / AAC, USB / AUX / Bluetooth Connectivity

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm /

Smart key & push start


Có / With

Không có / Without

Cửa sổ điều chỉnh điện / Power window


Tự động lên và chong ket bên ngưòi lái / Auto Up & Jam protection for driver window

Màn hình đa thông tin / MID

-

Có / With

Không / Without

Hệ thống chống trộm / Anti-theft system


Có hệ thống báo động và mã hóa động cơ /

With Alarm and Immobilizer

Có hệ thống báo động / With Alarm

AN TOÀN CHÚ ĐỘNG / ACTIVE SAFETY

Hệ thống phanh / Brake

Trưóc / Front

Đĩa thông gió / Ventilated disc 15

Đĩa thông gió / Ventilated disc 14

Sau / Rear

Đĩa đặc / Solid Disc

Tang trống / Drum

Hệ thống chống bó cứng phanh /

Anti-lock braking system (ABS)


Có / With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp /

Brake assist system (BA)


Có / With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử /

Electronic brakeforce distribution (EBD)


Có / With

Hệ thống cân bằng điện tử /

Vehicle stability control (VSC)


Có / With

Hệ thống khởi hành ngang dốc /

Hill assist control (HAC)


Có / With

Hệ thống kiểm soát lực  kéo / TRC (Traction control)


Có / With

Cảm biến lùi / Back sonar


Có / With

Không / Without

AN TOÀN THỤ ĐỘNG / PASSIVE SAFETY

Túi khí / Airbags

Ngưòi lái & hành khách phía trưóc /

Driver & Front passenger

Có/With

Túi khí bên hông phía trưóc / Front side

Có/With

Túi khí rèm / Curtain

Có/With

Túi khí đau gối ngưòi lái / Driver's knee

Có/With

Khung xe GOA/ GOA Frame


Có/ With

Dây đeo an toàn/ Seat belt


3 điem ELR, 5 v… trí / 3 P ELR x5

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn) /

WIL (Whiplash injury lessening)


Có / With

Cột lái tự đổ / Collapsible Steering Column


Có / With

Bàn đap phanh tự đổ / Collapsible braking pedal


Có / With



Vios 1.5E (CVT)
Vios 1.5E (CVT)
Giá: 569 000 000 vnđ
Vios 1.5G (CVT)
Vios 1.5G (CVT)
Giá: 606 000 000 vnđ
Vios 1.5E (MT)
Vios 1.5E (MT)
Giá: 531 000 000 vnđ