• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
Innova 2.0EInnova 2.0V

Innova 2.0G
Xem hình đầy đủ
Innova 2.0G
Giá : 859 000 000 vnđ
817 000 000 vnđ
Tiết kiệm: 42 000 000 vnđ


Toyota Innova tại Quảng Ninh

Có mặt trên thị trường Việt Nam từ tháng 1/ 2006, Toyota Innova là một niềm tự hào rất lớn của Hãng xe hàng đầu Nhật Bản bởi nhận được sự tung hô không ngớt của giới tuyền thông cũng sự yêu mến của người yêu xe.  Nhờ bắt kịp thị hiếu người tiêu dùng cùng với sự động bộ hóa mang tính toàn cầu, Innova mang một màu sắc rất riêng, không lẫn vào đâu trong gia đình Toyota nói riêng và các dòng xe trên thị trường bấy giờ nói chung. Dưới đây Toyota Quảng Ninh giới thiệu đôi nét về Toyota Innova 2017 để quý khách hàng tham khảo.

Innova 2.0J -  8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh tay.Innova 2.0G - 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3, cửa sổ chỉnh điện.Innova 2.0V - 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3Innova mới với phong cách sang trọng dẫn lối đến thành công sẽ đem lại cảm giác thoải mái cho cả gia đình bạn.

Ra mắt trên thị trường với 3 phiên bản V, E, G Toyota Innova 2017 đã có một bước tiến khá dài so với phiên bản tiền nhiệm cả về thiết kế ngoại thất lẫn tôn tạo nội thất

Ngoại thất Toyota Innova 2017

Toyota Innova 2017 được cho rằng sẽ thấp hơn phiên bản tiền nhiệm để xe có dáng trường và cảm nhận được sức rướn nhiều hơn. Đồng thời, xe cũng có những nét rất thể thao nhờ mang trên mình lưới tản nhiệt đến từ Corolla tinh tế và rất tương đồng với ngôn ngữ thiết kế của Innova thế hệ mới. Đèn pha của phiên bản mới sẽ có thêm sự bổ sung tinh tế của DRLS rất độc đáo và cuốn hút.

Cụm đèn sương mù cũng cân xứng và mang hình đa giác trẻ trung, mang lại nét đẹp hiện đại cho phần đầu xe

Phía đuôi xe Toyota Innova 2017 hầu như được giữ nguyên nét đẹp của phiên bản cũ nhưng có thêm cụm đèn phanh trên cao được trang bị công nghệ Led vùa đẹp mắt vừa tiết kiệm năng lượng lại làm tròn trách nhiệm báo hiệu cho các xe phía sau rằng xe trên đang phanh gấp để có thể nhanh chóng chuyển hướng lái

Một điểm cộng nữa cho Innova 2017 là các chrome tôn tạo lưới tản nhiệt dự kiến được kéo dài theo dọc theo đường biển đăng kí khiến đuôi xe trở nên bí ẩn và thu hút hơn

Nội thất Toyota 2017

Sở hữu một nôi thất bóng bẩy, hào nhoáng đầy trẻ trung, Toyota Innova 2017 rõ ràng được trông như một thiếu gia thời hiện đại.

Đằng sau cánh cửa là một không gian thoáng rộng với nhiều khoảng sáng tinh tế, Toyota Innova 2017 không cần tới cửa sổ trời cũng có thể thu hút một lượng vừa đủ ánh sáng tự nhiên vào trong xe khiến không gian trở nên hài hòa và thân thiện với thiên nhiên bên ngoài.

Bản E không kém phần thu hút với chất liệu nỉ bọc ghế và tappi cửa.

Bảng điều khiển mới tinh nhờ đèn báo vị trí cần số, đèn này được trang bị công nghệ led hoàn hảo, phối màu trẻ trung và trang nhã.

Bản V được chú ý bởi được tạo nên từ chất liệu da cao cấp, ốp gỗ và mạ bạc tôn thêm vẻ thanh lịch và sang trọng cho xe.

Ngoài ra, bản V còn đặc biệt với hệ thống âm thanh DVD 6 loa chất lượng, màn hình cảm ứng 9 inch khiến người lái và các hành khách thỏa sức xem phim, nghe nhạc dưới dạng đuôi mp3 hoặc wma. Có cổng USB và các kết nối thiết bị hiện đại đáp ứng ngày càng cao nhu cầu giải trí của hành khách. Cả 4 phiên bản đề được trang bị điều hòa không khí 2 dàn lạnh, làm mát cực nhanh và tản nhiệt rộng khắp không gian xe.

Động cơ Toyota Innova 2017

Động cơ của Innova 2017 được cho biết rằng vẫn kế thừa nét dẻo dai, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu từ các phiên bản trước. Với việc sử dụng động cơ 4 xi lanh mang mã 1TR-FE với dung tích 2.0L và hệ thống biến thiên thông minh VVT-i, Toyota Innova 2017 đang là ngôi sao động cơ tỏa sáng nhất trên bầu trời phân khúc xe gia đình thời điểm hiện tại với công suất cực đại đạt 137 mã lực tại vòng tua 4.000 vòng/ phút.

Phiên bản V và E sử dụng hộp số tự động 6 cấp thay cho loại 4 cấp như phiên bản tiền nhiệm còn hộp số sàn 5 cấp được sử dụng cho phiên bản E.

Tính an toàn Toyota Innova 2017

Là một hãng xe hàng đầu thế giới, Toyota luôn đề cao vấn đề an toàn vì vậy việc trang bị các tính năng an toàn ngày càng được đào sâu nghiên cứu và nâng cao tính ứng dụng trong các dòng xe của hãng này.

Bản G và E của Toyata Innova 2017 được trang bị an toàn đầy đủ với 3 túi khí và được tiết kế thêm hệ thống chống bó cứng phanh ABS mới, phân phối lực phanh điện tử hiệu quả EBD , cân bằng điện tử đạt chuẩn VSC và hỗ trợ phanh khẩn cấp BA cực nhanh chóng.

Bản V cao cấp nhất được trang bị 7 túi khí, ngoài các tính năng an toàn như bản G và E, bản V còn được thiết kế thêm cân bằng thân thân xe mới VSC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc an toàn tuyệt đối HAC. Thêm cả đèn báo phanh gấp EBS hiện đại, Innova 2017 khiến nhiều đối thủ phải ghen tị về tính năng an toàn đạt tiêu chuẩn quốc tế.




Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần


LED, dạng thấu kính

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều


Đèn chiếu xa


Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều


Đèn chiếu sáng ban ngày



Hệ thống rửa đèn



Hệ thống điều khiển đèn tự động



Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động



Hệ thống điều chỉnh góc chiếu


Tự động

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Cụm đèn sau



Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Đèn báo phanh trên cao



LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước



Sau


Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện



Chức năng gập điện



Tích hợp đèn báo rẽ



Chức năng tự điều chỉnh khi lùi



Bộ nhớ vị trí



Chức năng sấy gương



Chức năng chống bám nước



Chức năng chống chói tự động


Gạt mưa gián đoạn



Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn

Chức năng sấy kính sau



Ăng ten



Dạng vây cá

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Tay nắm cửa ngoài



Mạ crôm

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cánh hướng gió cản sau



Cánh hướng gió cản trước



Cánh hướng gió khoang hành lý



Chắn bùn



Ống xả kép






Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái


4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

4 chấu, urethane, mạ bạc

4 chấu, urethane, mạ bạc


Chất liệu


Da

Urethane

Urethane


Nút bấm điều khiển tích hợp


Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin


Điều chỉnh


Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng


Cần chuyển số



Bộ nhớ vị trí



Trợ lực lái


Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Gương chiếu hậu trong



2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất



Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc

Viền trang trí mạ bạc

Không

Tay nắm cửa trong



Mạ crôm

Mạ crôm

Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ


Optitron

Optitron

Analog


Đèn báo chế độ Eco



Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu



Chức năng báo vị trí cần số


Không


Màn hình hiển thị đa thông tin


Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình đơn sắc

Cửa sổ trời



Chất liệu bọc ghế



Da

Nỉ cao cấp

Nỉ thường

Ghế trước

Loại ghế


Loại thường

Loại thường

Loại thường


Điều chỉnh ghế lái


Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng


Điều chỉnh ghế hành khách


Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng


Bộ nhớ vị trí



Chức năng thông gió



Chức năng sưởi


Ghế sau

Hàng ghế thứ hai


Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay

Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng

Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng


Hàng ghế thứ ba


Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên

Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên

Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên


Tựa tay hàng ghế thứ hai


Không




Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau



Rèm che nắng cửa sau



Hệ thống điều hòa



2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế

2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế

2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế

Cửa gió sau



Hệ thống âm thanh

Loại loa


Loại thường

Loại thường

Loại thường


Đầu đĩa


DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa


Số loa


6

6

6


Cổng kết nối AUX



Cổng kết nối USB



Đầu đọc thẻ


Không

Không


Kết nối Bluetooth



Hệ thống điều khiển bằng giọng nói


Không

Không


Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau


Không

Không

Không

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm



Không

Không

Chức năng mở cửa thông minh



Không

Không

Chức năng khóa cửa từ xa



Phanh tay điện tử



Không

Không

Không

Cửa sổ điều chỉnh điện



Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa

Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)

Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)

Hệ thống điều khiển hành trình



Không

Không

Không

Chế độ vận hành



Chế độ tiết kiệm và công suất cao

Chế độ tiết kiệm và công suất cao

Chế độ tiết kiệm và công suất cao

Hệ thống báo động



Không

Hệ thống mã hóa khóa động cơ



Không




Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh



Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp



Hệ thống phân phối lực phanh điện tử



Hệ thống cân bằng điện tử



Không

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo



Không

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc



Không

Không

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình



Không

Không

Không

Hệ thống thích nghi địa hình



Không

Không

Không

Đèn báo phanh khẩn cấp



Không

Không

Hệ thống kiểm soát điểm mù



Không

Không

Không

Camera lùi



Không

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước


Không

Không

Không


Sau



Góc trước


Không

Không

Không


Góc sau


Không

Không

Không

Hệ thống đỗ xe tự động



Không

Không

Không




Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước


Không

Không


Túi khí bên hông phía trước


Không

Không


Túi khí rèm



Túi khí bên hông phía sau


Không

Không

Không


Túi khí đầu gối người lái


Dây đai an toàn



3 điểm (7 vị trí)

3 điểm (8 vị trí)

3 điểm (8 vị trí)

* Ngoại thất:

* Nội thất:




Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795


Chiều dài cơ sở

mm

2750

2750

2750


Khoảng sáng gầm xe

mm

178

178

178


Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,4

5,4

5,4


Trọng lượng không tải

kg

1755

1720-1725

1695-1700


Trọng lượng toàn tải

kg

2330

2370

2330

Động cơ

Loại động cơ


Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC


Dung tích công tác

cc

1998

1998

1998


Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

102 / 5600

102 / 5600

102 / 5600


Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

183 / 4000

183 / 4000

183 / 4000

Hệ thống truyền động



4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

Dẫn động cầu sau

Hộp số



Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Số tay 5 cấp

Hệ thống treo

Trước


Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng


Sau


Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Vành & Lốp xe

Loại vành


Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc


Kích thước lốp


215/55R17

205/65R16

205/65R16

Phanh

Trước


Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió


Sau


Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải



Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

11.4


Ngoài đô thị

lít / 100km

7.8


Kết hợp

lít / 100km

9.1



Innova 2.0V
Innova 2.0V
Giá: 995 000 000 vnđ
743 000 000 vnđ
Tiết kiệm: 252 000 000 vnđ
Innova 2.0G
Innova 2.0G
Giá: 859 000 000 vnđ
817 000 000 vnđ
Tiết kiệm: 42 000 000 vnđ
Innova 2.0E
Innova 2.0E
Giá: 945 000 000 vnđ