• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
Fortuner 2.5G 4x2Fortuner 2.7V 4x4

Fortuner 2.7V 4x2
Xem hình đầy đủ
Fortuner 2.7V 4x2
Giá : 1 149 000 000 vnđ

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là dòng xe được nhập khẩu từ Indonesia và hiện đang là một trong những mẫu xe bán chạy nhất tại Toyota Quảng Ninh cũng như tại các đại lý chính thức khác của hãng Toyota trên toàn quốc. Tính đến năm 2017, mẫu xe này có tất cả là 03 phiên bản: Fortuner 2.7V 4x4, Fortuner 2.7V 4x2, Fortuner 2.5 4x2. Sau đây, chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý khách tóm lược một vài đặc điểm nổi bật của mẫu xe Toyota Fortuner 2017. Quý khách cần được tư vấn kỹ lưỡng và chi tiết hơn nữa vui lòng liên hệ: 0971.54.2222.

Toyota Fortuner - Vẻ ngoài mạnh mẽ đầy mê hoặc

Fortuner 2017 được thiết kế dài hơn, rộng hơn, thấp hơn cùng với: đầu xe có cản trước cỡ lớn, bề thế; những đường dập nổi cá tính, những chi tiết được mạ Crom; mâm xe được thiết kế theo phong cách thể thao, có đường kính lên tới 18 inch. Tất cả những đặc điểm đó đã tạo ra cho chiếc xe này vẻ ngoài mạnh mẽ và đầy mê hoặc.

Toyota Fortuner - Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội

Nội thất bên trong xe toát lên vẻ sang trọng nhưng vẫn giữa được nét hiện đại, mạnh mẽ và vô cùng tinh tế. Điểm nổi bật trong thiết kế nội thất của chiếc xe này nằm ở:

Vô lăng. Khi đặt tay lên chiếc vô lăng, người lái xe sẽ cảm thấy sự vững chãi, sang trọng. Vô lăng cũng được tích hợp những nút điều khiển như điều khiển âm thanh...

Hộp số. Hộp số được bọc da cao cấp, mạ bạc, ốp gỗ.

Toyota Fortuner - Vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Với động cơ máy dầu mới (được trang bị trên phiên bản 2.5G 4x2 MT), động cơ xăng mới VVT-i (được trang bị ở phiên bản 2.7 V 4x4 AT, 2.7V 4x2 AT), các mẫu xe của dòng xe Toyota Fortuner 2017 đều vận hành cực kỳ êm ái, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Không chỉ có vậy, xe còn được tích hợp chế độ lái xe ECO (chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu) và chế độ Power (người lái nên sử dụng chế độ này khi vượt dốc, vượt xe hoặc chở tải để tối ưu hóa khả năng vận hành của xe).

Toyota Fortuner - Tối đa hóa sự an toàn

Trên chiếc xe này có trang bị các hệ thống an toàn hiện đại, tiên tiến như: cân bằng điện tử với công tắc OFF, kiểm soát lực kéo A-TRC, hỗ trợ xuống dốc DAC, khởi hành ngang dốc HAC, tín hiệu nháy đèn khi phanh gấp EBS, túi khí.... Không những vậy, khung xe Fortuner 2017 còn được thiết kế theo tiêu chuẩn GOA giúp giảm thiểu chấn thương khi xảy ra sự cố.




Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.5G 4×2

NGOẠI THẤT






Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính

Đèn chiếu xa
LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính

Đèn chiếu sáng ban ngày
LED Không Không

Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh Tay

Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau

LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao

LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ
Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập)
Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau

NỘI THẤT






Tay lái Loại tay lái
3 chấu 3 chấu 3 chấu

Chất liệu
Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane

Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin

Điều chỉnh
Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ

Lẫy chuyển số
Không

Trợ lực lái
Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất

Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
Tay nắm cửa trong

Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron Optitron Thường

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số
Không

Màn hình hiển thị đa thông tin
màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế

Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Thể thao Thể thao Thể thao

Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm

Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm

Tựa tay hàng ghế thứ hai
Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly
TIỆN NGHI






Hệ thống điều hòa

Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường Loại thường Loại thường

Đầu đĩa
DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs CD – Không có màn hình cảm ứng

Số loa
6 6 6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Kết nối Bluetooth
Không

Cổng kết nối HDMI




Chức năng đàm thoại rảnh tay



Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không
Cốp điều khiển điện

Không Không
Chức năng mở cửa thông minh

Không
Chức năng khóa cửa từ xa

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu

Phanh tay điện tử

Không
Cửa sổ điều chỉnh điện

Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình

Không Không
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG






Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động

A-TRC Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không
Đèn báo phanh khẩn cấp

Không
Camera lùi

Không Không

Sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo

Không Không
AN TOÀN BỊ ĐỘNG






Khung xe GOA


Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước
Không Không

Túi khí rèm
Không Không

Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

AN NINH










Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ


* Ngoại thất:

* Nội thất:




Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.5G 4×2
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước D x R x C mm x mm 4705x1840x1850

Chiều dài cơ sở mm 2745

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545x1550

Khoảng sáng gầm xe mm 219 219 219

Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25 29/25 29/25

Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8 5.8 5.8

Trọng lượng không tải kg 2030 1865 1990

Trọng lượng toàn tải kg 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ
Xăng, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i

Diesel, 4 xi lanh thẳng hàng,

16 van, DOHC, phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, tăng áp biến thiên


Dung tích công tác cc 2694 2496

Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 118 (158)/ 5200 106 (142)/ 3400

Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 241/3800 343/1600-2800

Dung tích bình nhiên liệu L 80 80 80

Tỉ số nén
10.2 10.2 15.6

Hệ thống nhiên liệu
Fuel injection Fuel injection Fuel injection with common rail

Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
Không Không Không

Loại nhiên liệu
Xăng Xăng Dầu
Hệ thống truyền động

Dẫn động hai cầu (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số

Tự động 4 cấp Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng

Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc

Kích thước lốp
265/60R18 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước
Đĩa Đĩa Đĩa

Sau
Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.8 13.3 8.6

Ngoài đô thị lít / 100km 9.5 9.1 6.2

Kết hợp lít / 100km 11.1 10.7 7.1
Fortuner 2.7V 4×4
















NGOẠI THẤT






Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính

Đèn chiếu xa
LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính

Đèn chiếu sáng ban ngày
LED Không Không

Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh Tay

Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau

LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao

LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ
Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập)
Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau

NỘI THẤT






Tay lái Loại tay lái
3 chấu 3 chấu 3 chấu

Chất liệu
Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane

Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin

Điều chỉnh
Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ

Lẫy chuyển số
Không

Trợ lực lái
Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất

Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
Tay nắm cửa trong

Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron Optitron Thường

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số
Không

Màn hình hiển thị đa thông tin
màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế

Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Thể thao Thể thao Thể thao

Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm

Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm

Tựa tay hàng ghế thứ hai
Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly
TIỆN NGHI






Hệ thống điều hòa

Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường Loại thường Loại thường

Đầu đĩa
DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs CD – Không có màn hình cảm ứng

Số loa
6 6 6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Kết nối Bluetooth
Không

Cổng kết nối HDMI




Chức năng đàm thoại rảnh tay



Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không
Cốp điều khiển điện

Không Không
Chức năng mở cửa thông minh

Không
Chức năng khóa cửa từ xa

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu

Phanh tay điện tử

Không
Cửa sổ điều chỉnh điện

Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình

Không Không
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG






Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động

A-TRC Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không
Đèn báo phanh khẩn cấp

Không
Camera lùi

Không Không

Sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo

Không Không
AN TOÀN BỊ ĐỘNG






Khung xe GOA


Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước
Không Không

Túi khí rèm
Không Không

Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

AN NINH










Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ



Fortuner 2.7V 4x2
Fortuner 2.7V 4x2
Giá: 1 149 000 000 vnđ
Fortuner 2.5G 4x2
Fortuner 2.5G 4x2
Giá: 981 000 000 vnđ
Fortuner 2.7V 4x4
Fortuner 2.7V 4x4
Giá: 1 308 000 000 vnđ